tham tán

  1. 1. đg. Dự vào việc bàn kế hoạch. 2. d. Cán bộ cao cấpsứ quán một nước, sau đại sứ, nhiệm vụ giúp đại sứ làm việc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tham tán"

tham tán
Ông tham tán đang thảo luận với đồng nghiệp trong văn phòng.