tham tán

Học thuật
Thân thiện
tham tán

Ông tham tán đang thảo luận với đồng nghiệp trong văn phòng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dự vào việc bàn bạc, đóng góp ý kiến vào việc lập kế hoạch: Hành động tham gia vào quá trình thảo luận, nghiên cứu để đưa ra các kế hoạch, chính sách.
  2. Danh từ:
    • Chức vụ ngoại giao cao cấp trong một sứ quán, dưới quyền Đại sứ: Một chức danh chính thức trong ngành ngoại giao.
    • Người giữ chức vụ tham tán: Cán bộ ngoại giao cao cấp, nhiệm vụ hỗ trợ thay mặt Đại sứ trong một số lĩnh vực chuyên môn cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy được mời tham tán vào việc xây dựng chiến lược phát triển kinh tế.
    • Hội đồng quản trị cần ý kiến tham tán của các chuyên gia độc lập.
  • Danh từ:
    • Ông Nguyễn Văn A được bổ nhiệm giữ chức Tham tán Công sứ tại Đại sứ quán Việt Nam ở Paris.
    • Buổi tiếp tân do Tham tán Thương mại chủ trì.
    • Vị tham tán quân sự trình thư ủy nhiệm lên Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tham tán ý kiến": Đưa ra ý kiến đóng góp trong một cuộc thảo luận.
    • Tôi chỉ xin tham tán ý kiến nhỏ về vấn đề kỹ thuật này.
  • Chức danh thường được kết hợp với lĩnh vực phụ trách để chỉ chức năng, dụ:
Biến thể từ gần giống
  • Tham mưu (động từ): Góp ý, đề xuất kế hoạch, sách lược (thường dùng trong quân sự, chính trị).
    • Bộ tổng tham mưu đưa ra phương án tác chiến.
  • Cố vấn (danh từ): Người đưa ra lời khuyên, ý kiến tư vấn chuyên môn.
    • Ông ấy cố vấn cao cấp của chủ tịch tập đoàn.
  • Công sứ (danh từ): Một cấp bậc ngoại giao, trong một số trường hợp có thể tương đương hoặc liên quan đến tham tán ( dụ: Tham tán Công sứ).
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Góp ý, hiến kế, đóng góp ý kiến, thảo luận.
  • Danh từ (về chức vụ): Viên chức ngoại giao cao cấp, Cố vấn Đại sứ quán.
Các cụm từ liên quan
  • Đại sứ quán: Cơ quan đại diện ngoại giao chính thức của một nước tại nước khác, nơi tham tán công tác.
  • Trình thư ủy nhiệm: Nghi thức ngoại giao một viên chức ngoại giao (như tham tán chuyên ngành) chính thức trình quyết định bổ nhiệm của mình lên nhà chức trách nước sở tại.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "tham tán")

tham tán

Ông tham tán đang thảo luận với đồng nghiệp trong văn phòng.

  1. 1. đg. Dự vào việc bàn kế hoạch. 2. d. Cán bộ cao cấpsứ quán một nước, sau đại sứ, nhiệm vụ giúp đại sứ làm việc.

Từ gần giống